dầu máy

dầu máy

Người thợ đổ dầu máy vào động cơ xe ô tô.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Dầu dùng để bôi trơn máy móc: "dầu máy" loại dầu nhờn, thường nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc tổng hợp, được sử dụng để giảm ma sát, chống mài mòn làm mát các bộ phận chuyển động trong động cơ, thiết bị khí.
    • Chất lỏng nhờn dùng trong bảo dưỡng máy: "dầu máy" còn chỉ chung các loại dầu công nghiệp dùng để tra dầu, bảo trì máy móc.
dụ sử dụng
  • (Cần thay loại dầu bôi trơn máy móc đều đặn để xe vận hành êm ái.)
  • (Chất lỏng nhờn dùng trong máy bị chảy ra ngoài có thể gây hại cho môi trường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dầu máy động cơ": loại dầu chuyên dụng cho động cơ đốt trong.

    • Dầu máy động cơ xe hơi cần đạt tiêu chuẩn API. (Loại dầu bôi trơn dành cho động cơ xe hơi phải đáp ứng tiêu chuẩn API.)
  • "nhớt dầu máy": từ đồng nghĩa chỉ chung các loại dầu nhờn công nghiệp.

    • Nhớt dầu máy giúp giảm tiếng ồn khi máy hoạt động. (Dầu nhờn bôi trơn giúp máy chạy êm hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Dầu nhờn (danh từ): chất lỏng nhờn dùng để bôi trơnđồng nghĩa với dầu máy.

    • Dầu nhờn được dùng trong hộp số. (Chất lỏng nhờn được dùng để bôi trơn bộ phận truyền động.)
  • Mỡ bôi trơn (danh từ): chất đặc hơn dầu, dùng để bôi trơn các bộ phận chịu tải lớnkhác với dầu máyđộ đặc.

    • Mỡ bôi trơn thích hợp cho vòng bi. (Chất đặc bôi trơn phù hợp với cáctrục quay.)
Từ đồng nghĩa
  • Dầu bôi trơn: chất lỏng dùng để giảm ma sát.
  • Nhớt: từ thông dụng trong đời sống chỉ dầu máy.
  • Dầu nhờn: từ đồng nghĩa chính xác, thường dùng trong kỹ thuật.
Thành ngữ liên quan
  • "chảy dầu máy": hiện tượng dầu bôi trơn bị rỉ ra ngoài.
    • Xe thường bị chảy dầu máy. (Xe đã qua sử dụng lâu năm thường hiện tượng rỉ dầu bôi trơn.)